Xe Tải 995kg Foton Gratour T3

Giới thiệu về dòng xe tải nhỏ Foton

Xe tải nhỏ (mini truck) là cách gọi những chiếc xe tải có tải trọng dưới 1 tấn nhắm tới thị trường chuyên chở hàng hóa trong đô thị và các cung đường ngắn. Phân khúc này hiện có ít sự cạnh tranh, cái tên tiêu biểu nhất có lẽ là Suzuki Super Carry Truck.

Giờ đây mẫu xe Nhật sẽ có thêm một đối thủ là Gratour T3 đến từ hãng xe Trung Quốc Foton. Chiều tối qua (28/7) tại Hà Nội, đơn vị phân phối là Công ty TNHH ô tô Trường Giang Đông Phong đã ra mắt mẫu xe này tại ở trường Việt Nam.
Foton Gratour T3 có hai phiên bản, trang bị động cơ 1.5L và 1.2L. Động cơ 1.5L sản sinh công suất cực đại 112 Ps (khoảng 110 mã lực) ở 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 142 Nm ở 4.500 vòng/phút. Còn động cơ 1.2L sản sinh công suất cực đại 86 Ps (khoảng 84 mã lực) ở 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 112 Nm ở khoảng 4.000-4.500 vòng/phút. Cả hai đều sử dụng nhiên liệu xăng và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro IV.

Nhà sản xuất cho biết khung gầm của xe được thiết kế bởi một đơn vị ở Đức nhưng không nói rõ tên đơn vị này. Trong khi đó, ngoại thất được một đơn vị giấu tên từ Nhật Bản đảm nhiệm. Điểm đặc biệt là hệ thống treo sau sử dụng loại nhíp lá, các gối đỡ nhíp có bơm mỡ bôi trơn vì vậy không cần phải bảo dưỡng thường xuyên nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu tải, độ tin cậy.

Khách hàng mua Gratour T3 sẽ có 3 lựa chọn thùng hàng, bao gồm: thùng tiêu chuẩn, thùng khung mui phủ bạt và thùng kín với tải trọng từ 820 kg đến 995 kg. Chiều dài cơ sở của Gratour T3 là 2.650 mm và khoảng sáng gầm xe là 190 mm.


Như vậy, nếu xét riêng yếu tố tải trọng, có thể thấy Foton đang nhắm vào khoảng giữa được tạo ra bởi Suzuki Super Carry Truck (480-645kg) và những mẫu xe tải 1 tấn, 1,25 tấn đến từ các thương hiệu như Hyundai, Thaco Frontier, Veam, Vinaxuki…

Giá bán của sản phẩm được công bố từ 225-230 triệu đồng tuỳ dung tích động cơ và thay đổi theo các loại thùng gắn theo thân xe, vùng miền.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT FOTON GRATOUR T3 1.2L / 1.5L
1 MODEL GRATOUR T3 1.2L GRATOUR T3 1.5L
Thùng Lửng GRATOUR-SX12/DPH.TL GRATOUR-SX13/DPH.TL
Khung Mui GRATOUR-SX12/DPH.TM GRATOUR-SX13/DPH.TM
Thùng Kín GRATOUR-SX12/DPH.TK GRATOUR-SX13/DPH.TK
2 Động cơ  G03 1.2L-4W12M1 DAM 15R
3 Kiểu động cơ 4 kỳ , 4 xi lanh thẳng hàng , Làm mát bằng nước.
4 Thể tích làm việc (Cm³) 1206 1498
5 Công xuất lớn nhất (Kw/rpm) 63 / 6000 82 / 6000
6 Mô men xoắn lớn nhất(N.m) 112/4000-4400 142 / 4500
7 Mức khí thải Euro IV
8 Loại nhiên liệu Xăng Không Chì
9 Tiêu Thụ Nhiên Liệu 7L 7,3L
10 Tự trọng(Kg) Thùng Lửng 1090 1085
Khung Mui 1210 1220
Thùng Kín 1270 1250
11 Tải Trọng cho phép(Kg) Thùng Lửng 995 990
Khung Mui 890 850
Thùng Kín 830 820
12 Tổng trọng Lượng(Kg) Thùng Lửng 2215 2205
Khung Mui 2230 2200
Thùng Kín 2230 2200
13 Kích thước bao(mm) Thùng Lửng 4400x1670x1900
Khung Mui 4420x1720x2350 4440x1720x2350
Thùng Kín 4400x1670x2380
14 Chiều dài cơ sở(mm) 2650
15 Kích thước lòng thùng hàng (mm) Thùng Lửng 2290x1570x360
Khung Mui 2290x1570x1330/1550
Thùng Kín 2290x1540x1570
16 Hệ thống treo cầu trước Độc lập ,lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
17 Hệ thống treo cầu sau Phụ thuộc, nhíp lá dạng bán e líp, giảm trấn thủy lực
18 Công thức bánh xe 4x2R
19 Hộp số 5 Số Tiến 1 Số Lùi
20 Lốp xe 175R14LT
21 Kính Cửa  Cơ / Quay Bằng Tay
22 Điều Hòa Hai Chiều Tiêu Chuẩn
23 Cửa Sổ Trời
24 Radio FM / Có Cổng USB
25 Số Chỗ Ngồi 02 Người
26 Hệ Thống Lái Trợ Lực Điện
27 Thùng nhiên liệu(lít) 50L
28 Phanh trước  Phanh Đĩa
29 Phanh sau Phanh Tang Trống
30 Ghế da
.